Câu tiếng Anh có từ “elusive”
116 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elusive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Its colors are, like the idiosyncrasies of genius, as inimitable as they are fascinating and elusive.
Từ trong câu: elusive, fascinating, idiosyncrasy, fascinate, color, like, genius
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This matter of individualism is one of the most elusive and yet one of the most tangibly persuasive of all matters connected with literary art.
Từ trong câu: elusive, individualism, persuasive, matter, connect, literary, art
Arlo Bates, Talks on Writing English. First Series. Nguồn: Project Gutenberg #47494. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These stories represent successive attempts to combine brevity with other and more elusive attributes.
Từ trong câu: successive, elusive, brevity, story, represent, attempt, combine, attribute
Ben Ames Williams, Thrifty Stock, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through this synthesis, we may find the elusive answer to our question.
Từ trong câu: synthesis, elusive, find, answer, question
«Wikidialogue/What is the meaning of life?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295069 (bản sửa đổi 2623920). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elusive pimpernel | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.