Câu tiếng Anh có từ “elusive”
122 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elusive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her face looked fuller, her skin more soft, her lips redder, her eyes brighter yet more elusive.
Từ trong câu: elusive, face, look, full, skin, soft, lip, red
Warwick Deeping, The Pride of Eve. Nguồn: Project Gutenberg #50176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We now are making remarkable progress toward that elusive goal of peace on earth and good will toward all.
Từ trong câu: elusive, now, make, remarkable, progress, toward, goal, peace
«Envisioning Our Future/The World We Want in 2075», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211101 (bản sửa đổi 2651213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elusive pimpernel | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.