E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elusive”

116 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elusive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Achieving this more elusive goal requires adoption of a disciplined approach and a collection of high-level concepts.

    Từ trong câu: elusive, achieve, goal, require, adoption, discipline, approach, collection

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304934 (bản sửa đổi 4652378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And beneath it there was nothing, nothing but thin elusive air, and far, far below that muddy ocean.

    Từ trong câu: elusive, muddy, beneath, nothing, thin, air, far, below

    F. S. Brereton, The Great Airship: A Tale of Adventure.. Nguồn: Project Gutenberg #41176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rainbows are real, because we can see them, but they remain elusive, moving away as we seek to approach them.

    Từ trong câu: elusive, rainbow, real, because, see, remain, move, away

    «Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It hardly seems necessary to quote from all the sections even in pursuit of this most elusive of the characteristics of social work.

    Từ trong câu: elusive, hardly, seem, necessary, quote, section, even, pursuit

    Alice S. Cheyney, A definition of social work: A thesis in sociology. Nguồn: Project Gutenberg #69557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elusive pimpernel6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.