Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elusive”

124 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elusive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For anything like a chance of finding his elusive millions, he would have gone to China.

    Từ trong câu: elusive, anything, like, chance, find, go

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the ensuing years, true peace and security would be elusive.

    Từ trong câu: elusive, year, true, peace, security

    «Diplomatic History/United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131126 (bản sửa đổi 3768097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A death or two (or twenty-two!) from starvation would not soften hearts obsessed by an elusive "Situation."

    Từ trong câu: elusive, obsess, starvation, death, twenty, heart, situation

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he wouldn't answer, and that struck me as one hell of a--I mean a strange thing to be elusive about.

    Từ trong câu: elusive, answer, strike, hell, mean, strange, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That elusive but immeasurably important moral sense, which gives a society sufficient community of aim to make common action possible, would have been radically altered.

    Từ trong câu: elusive, radically, important, moral, sense, give, society, sufficient

    Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elusive pimpernel6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.