Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eloquence”

208 câu thật có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eloquence nghĩa là tài hùng biện. eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eloquence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng eloquence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
persuasive eloquence163 lần
impassioned eloquence81 lần
fervid eloquence61 lần
mute eloquence65 lần
fiery eloquence73 lần
pulpit eloquence51 lần
forensic eloquence29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquence trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eloquence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquence: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.