Câu tiếng Anh có từ “eloquence”
208 câu thật có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquence nghĩa là tài hùng biện. eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His speech has been too long before the public to need quotation; it is a model of inductive reasoning and masterly eloquence.
Từ trong câu: eloquence, quotation, speech, long, public, need, model, reason
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eloquence of this night has been unusually, earnestly, practically patriotic and fraternal.
Từ trong câu: unusually, eloquence, night, practically, patriotic
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our good senator in his native state had not been exceeded by any of his brethren at Washington, in the sort of eloquence which has won for them immortal renown!
C1Hiện tại hoàn thànhQuá khứ hoàn thànhCâu bị động có byMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: renown, eloquence, exceed, good, senator, native, state, sort
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You, with all your arguments and your witnesses and your diffuse eloquence, have failed to prove me a magician.
Từ trong câu: diffuse, argument, witness, eloquence, fail, prove, magician
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, this curious and most remarkable piece of eloquence was never printed, and history has inscribed but a few lines in its annals.
Từ trong câu: inscribe, unfortunately, curious, remarkable, piece, eloquence, never, print
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| persuasive eloquence | 163 lần |
| impassioned eloquence | 81 lần |
| fervid eloquence | 61 lần |
| mute eloquence | 65 lần |
| fiery eloquence | 73 lần |
| pulpit eloquence | 51 lần |
| forensic eloquence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquence trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquence: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.