Câu tiếng Anh có từ “eloquence”
208 câu thật có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquence nghĩa là tài hùng biện. eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He looked hard into the depths of the box, thinking her father might perhaps be in attendance, but from what he could see the young man’s eloquence had no other auditor.
Từ trong câu: eloquence, auditor, depth, attendance, look, hard, box, think
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This list may fitly be closed with the name of Nestor, "the clear-voiced orator, from whose lips flowed eloquence sweeter than honey."
Từ trong câu: orator, eloquence, list, close, name, clear, voice, lip
H. L., -1913 Havell, Stories from the Iliad. Nguồn: Project Gutenberg #43993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might not be much of a hand at boxing; but I was much mistaken, or he had studied forensic eloquence in a good school.
Từ trong câu: forensic, boxing, eloquence, much, hand, box, study, good
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the woods were illuminated at night with pine knots, you may imagine the scene and the wild enthusiasm that followed their eloquence.”
Từ trong câu: pine, wild, scene, eloquence, wood, night, imagine, enthusiasm
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the employment of such phrases which produces what may be called colloquial eloquence.
Từ trong câu: colloquial, employment, phrase, produce, call, eloquence
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| persuasive eloquence | 163 lần |
| impassioned eloquence | 81 lần |
| fervid eloquence | 61 lần |
| mute eloquence | 65 lần |
| fiery eloquence | 73 lần |
| pulpit eloquence | 51 lần |
| forensic eloquence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquence trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquence: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.