Câu tiếng Anh có từ “elevate”
209 câu thật có từ elevate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elevate nghĩa là nâng cao. elevate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a promotion to or assign to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elevate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So, people with abnormally elevated cholesterol levels or a history of heart attacks should consider taking statins.
Vì vậy, những người có mức cholesterol tăng cao bất thường hoặc có tiền sử đau tim nên cân nhắc dùng statin.
Từ trong câu: elevate, attack, abnormally, people, level, history, heart, consider
«Structural Biochemistry/Statin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262108 (bản sửa đổi 3565440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Elevated log messages should really be sent to a separate log file during the time they are collected.
Từ trong câu: elevate, log, message, really, send, separate, file, time
«OpenSSH/Logging and Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248412 (bản sửa đổi 4629161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A computer should be elevated off the floor.
Từ trong câu: elevate, computer, off, floor
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should rather say that those who elevate astronomy into philosophy appear to me to make us look downwards and not upwards.
Từ trong câu: upward, elevate, astronomy, philosophy, rather, appear, make, look
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was necessary that ants should still have with us this relation, the necessity for which rests upon plans too elevated for our feeble conception.
Từ trong câu: relation, elevate, ant, necessity, necessary, still, rest, plan
P. Huber, The natural history of ants. Nguồn: Project Gutenberg #79213. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not only should plays not be immoral; they should be elevating.
Từ trong câu: immoral, play, elevate
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elevate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevate trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ elevate hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elevate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevate: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.