E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elevate”

209 câu thật có từ elevate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elevate nghĩa là nâng cao. elevate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a promotion to or assign to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The host sits at his desk on the elevated island stage in the style of a traditional news show.

    Từ trong câu: elevate, host, sit, desk, island, stage, style, traditional

    «The Daily Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138483 (bản sửa đổi 10616841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elevate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevate trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ elevate hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elevate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevate: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.