Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”
94 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstatic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Intense arousal produced by ecstatic dancing and singing could also lead to religious experiences.
Từ trong câu: ecstatic, intense, produce, dance, sing, lead, religious, experience
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in Religious Experience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411466 (bản sửa đổi 3769118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No words can render that air, at once despairing, terrified, and ecstatic.
Từ trong câu: ecstatic, word, render, air, once, terrified
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Từ trong câu: ecstatic, sulfur, dioxide, state, smell, strongly, aware
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They lived in this ecstatic state which can be described as the dazzling of one soul by another soul.
Từ trong câu: ecstatic, describe, live, state, soul, another
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After learning the truth, Harry bonds with his new-found godfather and is ecstatic he can leave the Dursleys for good.
Từ trong câu: ecstatic, learn, truth, bond, new, find, leave, good
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecstatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstatic contemplation | 32 lần |
| ecstatic trance | 15 lần |
| ecstatic bliss | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.