Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”

98 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • With uplifted head and with ecstatic eyes, Parvati would look on.

    Từ trong câu: ecstatic, uplift, head, eye, look

    Judith Gautier, The Memoirs of a White Elephant. Nguồn: Project Gutenberg #46983. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such sudden, ecstatic overtures would have intoxicated the dullest ear.

    Từ trong câu: ecstatic, sudden, dull, ear

    John Burroughs, Wake-Robin. Nguồn: Project Gutenberg #4203. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the Marchioness Manson rose to her climax her face assumed an expression of ecstatic retrospection which would have moved Archer's mirth had he not been numb with amazement.

    Từ trong câu: ecstatic, retrospection, climax, amazement, numb, assume, rise, face

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecstatic contemplation32 lần
ecstatic trance15 lần
ecstatic bliss30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.