E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”

86 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have seen such ecstatic flights in the oven bird and in our rollicking gold finch.

    Từ trong câu: ecstatic, see, flight, oven, bird, gold

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the ecstatic look on St. Anthony's face we know that the Child of God has been drawn to earth by the prayerful love in the saint's heart.

    Từ trong câu: ecstatic, look, face, know, child, god, draw, earth

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not for you, elders, who have seen the struggle of "tacking ship," and have felt the ecstatic swell of delight when it was accomplished!

    Từ trong câu: tack, ecstatic, see, struggle, ship, feel, swell, delight

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecstatic contemplation32 lần
ecstatic trance15 lần
ecstatic bliss30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.