Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”
86 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstatic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Lay the most perfect sweetness and separation and appetite and leaking grass and fading, simple ecstatic fading.
Từ trong câu: ecstatic, lay, perfect, separation, appetite, leak, grass, fade
Gertrude Stein, Matisse Picasso and Gertrude Stein With Two Shorter Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such sudden, ecstatic overtures would have intoxicated the dullest ear.
Từ trong câu: ecstatic, sudden, dull, ear
John Burroughs, Wake-Robin. Nguồn: Project Gutenberg #4203. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A gazing world looked upon them with ecstatic delight as they stood on the loftiest pinnacle of fame in all the sublime majesty of republican simplicity.
Từ trong câu: ecstatic, gaze, world, look, delight, stand, pinnacle, fame
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ecstatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstatic contemplation | 32 lần |
| ecstatic trance | 15 lần |
| ecstatic bliss | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.