Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”

86 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As she spoke, her ecstatic eyes glanced to the single flutterers on the moor.

    Từ trong câu: ecstatic, speak, eye, glance, single, moor

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It stirs one with a ravishing, ecstatic feeling of delight which is a foretaste of the joys of heaven.

    Từ trong câu: ravish, stir, ecstatic, feel, delight, joy, heaven

    Dick Donovan, Tales of terror. Nguồn: Project Gutenberg #76261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ecstatic contemplation32 lần
  • ecstatic trance15 lần
  • ecstatic bliss30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.