E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstatic”

92 câu thật có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatic nghĩa là ngây ngất. ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Where did our friends pick up all these fine ecstatic airs?"

    Từ trong câu: ecstatic, friend, pick, up, fine, air

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What so thrilling, so magnetically ecstatic, as her tumultuous heaving, and the lithe, undulating buoyancy of her mazy footfalls?

    Từ trong câu: ecstatic, magnetically, thrill

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why do children--all children--listen, gaping and ecstatic, to the account of the many and hazardous adventures of the Gingerbread Boy?

    Từ trong câu: ecstatic, hazardous, gape, child, listen, account, many, adventure

    Carolyn Sherwin Bailey, For the Story Teller: Story Telling and Stories to Tell. Nguồn: Project Gutenberg #58107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecstatic contemplation32 lần
ecstatic trance15 lần
ecstatic bliss30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatic trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ ecstatic hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatic: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.