Câu tiếng Anh có từ “droop”
93 câu thật có từ droop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: droop nghĩa là rũ xuống. droop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ droop
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The tree is upright with slender wood, which, when loaded with fruit, droops like a willow.
Từ trong câu: droop, upright, tree, wood, load, fruit, like
Henry Ward Beecher, Pleasant Talk About Fruits, Flowers and Farming. Nguồn: Project Gutenberg #56640. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Annuals which, some five or six years ago, began to droop, are now dead, utterly extinct.
Từ trong câu: droop, annual, five, six, year, ago, begin, now
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whose eye need droop, confronted with his foes.
Từ trong câu: droop, eye, need, confront
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Branches of coral, bedded in cement, may be introduced, and form beautiful and natural objects, on which plants will climb and droop gracefully.
Từ trong câu: droop, branch, coral, bed, introduce, form, beautiful, natural
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It bore a single dark orange-red flower, which did not droop as do the flowers of the meadow lily, but stood stiffly erect.
Từ trong câu: droop, bore, single, dark, orange, red, flower, lily
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not care even to accuse the culprit, whose consciousness of guilt was evident in his look and in the droop of his tail.
Từ trong câu: droop, care, even, accuse, consciousness, guilt, evident, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng droop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lids droop | 35 lần |
| eyelids droop | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ droop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ droop trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ droop hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ droop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ droop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ droop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ droop: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.