Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “droop”

95 câu thật có từ droop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: droop nghĩa là rũ xuống. droop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ droop

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Her poor bouquet had begun to droop by this time, and the yellow ribbon had lost some of its freshness.

    Từ trong câu: droop, bouquet, poor, begin, time, yellow, ribbon, lose

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, it was the emperor, in the same position as I had seen him before, exactly the same, pale, sickly, impassive; only the head droops rather more....

    Từ trong câu: droop, yes, emperor, position, see, exactly, pale, head

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The haze of the morning had become a sort of clear tremor over everything, like the colourless vibration about a flame; and the opulent landscape seemed to droop under it.

    Từ trong câu: opulent, droop, vibration, flame, morning, become, sort, clear

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tiredness that had clamped down upon her after she left Gratton, made her shoulders droop and her feet creep.

    Từ trong câu: tiredness, down, leave, make, shoulder, droop, foot

    Fannie Hurst, Five and ten. Nguồn: Project Gutenberg #78515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng droop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lids droop35 lần
eyelids droop53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ droop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ droop trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ droop hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ droop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ droop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ droop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ droop: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.