Câu tiếng Anh có từ “droop”
93 câu thật có từ droop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: droop nghĩa là rũ xuống. droop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ droop
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will be observed that this quota is identical with the Droop quota of the single transferable vote system.
Từ trong câu: droop, identical, observe, single, vote, system
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Droop proportionality means that a majority-size solid coalition will always be able to elect at least half of the seats.
Từ trong câu: droop, mean, majority, size, solid, coalition, always, able
«Proportionality for Solid Coalitions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757973 (bản sửa đổi 9457788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Branches of coral, bedded in cement, may be introduced, and form beautiful and natural objects, on which plants will climb and droop gracefully.
Từ trong câu: droop, branch, coral, bed, introduce, form, beautiful, natural
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dropping: one side of the face will droop or may be numb.
Từ trong câu: numb, droop, drop, side, face
«Stroke Team in Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260707 (bản sửa đổi 2130624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng droop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lids droop | 35 lần |
| eyelids droop | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ droop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ droop trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ droop hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ droop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ droop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ droop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ droop: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.