Câu tiếng Anh có từ “domestic”
531 câu thật có từ domestic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestic nghĩa là trong nước. domestic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of concern to or concerning the internal affairs of a nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A domestic airport is an airport which is usually smaller and only has airplanes coming from different places in the same country.
Từ trong câu: domestic, airport, usually, small, airplane, come, different, place
«Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3610 (bản sửa đổi 10951728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It invites the product of foreign cheap labor to this market in competition with the domestic product, representing higher and better paid labor.
Từ trong câu: domestic, invite, product, foreign, cheap, labor, market, competition
Marshall Everett, Complete Life of William McKinley and Story of His Assassination An Authentic and Official Memorial Edition, Containing Every Incident in the Career of the Immortal Statesman, Soldier, Orator and Patriot. Nguồn: Project Gutenberg #58740. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For our part, we hold, and have always held, that a President's private and domestic affairs are not proper subjects of public discussion.
Từ trong câu: proper, domestic, part, hold, always, private, affair, subject
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New technology such as sewing and washing machines made women play domestic roles.
Từ trong câu: sew, new, technology, wash, machine, make, woman, play
«History of Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699631 (bản sửa đổi 10941103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng domestic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| domestic animals | 991 lần |
| domestic economy | 494 lần |
| domestic affairs | 832 lần |
| domestic arrangements | 473 lần |
| domestic violence | 502 lần |
| domestic circle | 534 lần |
| domestic duties | 475 lần |
| domestic hearth | 307 lần |
| domestic happiness | 844 lần |
| gross domestic | 254 lần |
| domestic felicity | 235 lần |
| domestic virtues | 277 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestic trong kho câu?
- Kho câu có 531 câu có từ domestic hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B2 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestic: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.