Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “directive”

88 câu thật có từ directive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: directive nghĩa là chỉ thị. directive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pronouncement encouraging or banning some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ directive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Multiple ListenAddress directives can be used if multiple ports are to be made available.

    Từ trong câu: directive, multiple, use, port, make, available

    «OpenSSH/Cookbook/Proxies and Jump Hosts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248428 (bản sửa đổi 4629165) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This could be scripts, directives, databases, and other automated functions the server performs.

    Từ trong câu: directive, script, database, automate, function, server, perform

    «Web Development/What is a backend?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23091 (bản sửa đổi 4661045) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Likewise the IdentitiesOnly directive can ensure that the relevant key is offered on the first try.

    Từ trong câu: directive, likewise, ensure, relevant, key, offer, first, try

    «OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Again, the Match directive can be use to change the log level for only certain connections.

    Từ trong câu: directive, again, match, use, change, log, level, certain

    «OpenSSH/Logging and Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248412 (bản sửa đổi 4629161) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This macro directive can be used in two different ways.

    Từ trong câu: directive, use, different, way

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Introduction to Programming in C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304900 (bản sửa đổi 4652469) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, states that fail or refuse to implement directives as part of national law can be fined by the European Court of Justice.

    Tuy nhiên, các quốc gia không thực hiện hoặc từ chối thực hiện các chỉ thị như một phần của luật pháp quốc gia có thể bị Tòa án Công lý Châu Âu phạt tiền.

    Từ trong câu: national, court, implement, refuse, fail, fine, directive, justice

    «European Union Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382980 (bản sửa đổi 3651156) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng directive

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
directive ec46 lần
preprocessor directive31 lần
psi directive10 lần
airworthiness directive8 lần
eu directive24 lần
configuration directive32 lần
openmp directive6 lần
compiler directive16 lần
directive in ssh7 lần
directive eu10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ directive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directive trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ directive hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ directive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.