Câu tiếng Anh có từ “directive”
88 câu thật có từ directive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: directive nghĩa là chỉ thị. directive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pronouncement encouraging or banning some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ directive
Member States now have two years to write the Directive into national law.
Từ trong câu: directive, member, state, now, year, write, national, law
«Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/The EU's Directive on Copyright in the Digital Single Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472123 (bản sửa đổi 4488044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng directive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- directive ec46 lần
- preprocessor directive31 lần
- psi directive10 lần
- airworthiness directive8 lần
- eu directive24 lần
- configuration directive32 lần
- openmp directive6 lần
- compiler directive16 lần
- directive in ssh7 lần
- directive eu10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ directive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directive trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ directive hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ directive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.