Câu tiếng Anh có từ “directive”
88 câu thật có từ directive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: directive nghĩa là chỉ thị. directive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pronouncement encouraging or banning some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ directive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On the other side, there are directives that are only valid inside a container.
Từ trong câu: directive, side, valid, inside, container
«LPI Linux Certification/Implementing A Web Server», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134954 (bản sửa đổi 4327366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If that is combined with other directives, there are a lot of possibilities.
Từ trong câu: directive, combine, lot, possibility
«OpenSSH/Cookbook/The Client Configuration File», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466867 (bản sửa đổi 4657086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes this is covered and sometimes there are other directives.
Từ trong câu: directive, sometimes, cover
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng directive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| directive ec | 46 lần |
| preprocessor directive | 31 lần |
| psi directive | 10 lần |
| airworthiness directive | 8 lần |
| eu directive | 24 lần |
| configuration directive | 32 lần |
| openmp directive | 6 lần |
| compiler directive | 16 lần |
| directive in ssh | 7 lần |
| directive eu | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ directive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directive trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ directive hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ directive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.