Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diffusion”
112 câu thật có từ diffusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diffusion nghĩa là khuếch tán. diffusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the process in which there is movement of a substance from an area of high concentration of that substance to an area of lower concentration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diffusion
For large animals, diffusion would not be enough to keep tissues alive.
Từ trong câu: diffusion, large, animal, enough, keep, tissue, alive
«Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wide diffusion of great authors would make such a decline impossible.
Từ trong câu: diffusion, wide, great, author, make, decline, impossible
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would appear in weightlessness that the contribution of free convective flow would be small and that only diffusion should occur.
Từ trong câu: diffusion, appear, contribution, free, flow, small, occur
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The suffragist is an enemy to the diffusion of the peace spirit, because she would force women into political warfare, where contention is bred.
Từ trong câu: diffusion, enemy, peace, spirit, because, force, woman, political
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The natural power of diffusion of all gases among one another in the open air, prevents the danger that would ensue in a confined situation.
Từ trong câu: diffusion, natural, power, gas, among, another, open, air
J. A. Warder, American Pomology. Apples. Nguồn: Project Gutenberg #37596. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the diffusion of this money, at once a number of vices were banished from Lacedaemon; for who would rob another of such a coin?
Từ trong câu: diffusion, banish, money, once, number, vice, rob, another
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diffusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diffusion of innovations67 lần
- facilitated diffusion54 lần
- diffusion of innovation56 lần
- lateral diffusion29 lần
- diffusion tensor17 lần
- diffusion coefficient19 lần
- transverse diffusion16 lần
- supercoiling diffusion9 lần
- gaseous diffusion9 lần
- passive diffusion23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffusion trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ diffusion hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diffusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffusion: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.