E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diffusion”

112 câu thật có từ diffusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diffusion nghĩa là khuếch tán. diffusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the process in which there is movement of a substance from an area of high concentration of that substance to an area of lower concentration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The juice is extracted with water or it is extracted by diffusion.

    Từ trong câu: diffusion, juice, extract, water

    «Sugar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9642 (bản sửa đổi 11012522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, a greater diffusion rate is promoted by a smaller cell size.

    Từ trong câu: diffusion, thus, great, rate, promote, small, cell, size

    «Structural Biochemistry/Cellular Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172596 (bản sửa đổi 4100637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.

    Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.

    Từ trong câu: diffusion, below, cell, nourish, blood, vessel, live

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Tissues in the Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378517 (bản sửa đổi 4408594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In general, this is completed by facilitated diffusion or active transport.

    Từ trong câu: diffusion, general, complete, facilitate, active, transport

    «Structural Biochemistry/How drugs cross the cell membrane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260070 (bản sửa đổi 3829013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most minerals are absorbed by carrier-mediated diffusion (not passive).

    Từ trong câu: diffusion, mediate, mineral, absorb, carrier, passive

    «Fundamentals of Human Nutrition/Protein Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283107 (bản sửa đổi 4393687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The size of a cell is limited by diffusion.

    Từ trong câu: diffusion, size, cell, limit

    «Structural Biochemistry/Cellular Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172596 (bản sửa đổi 4100637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The latter is determined by the rapidity of diffusion of the solution formed into the remainder of the water.

    Từ trong câu: diffusion, latter, determine, solution, form, remainder, water

    Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diffusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diffusion of innovations67 lần
  • facilitated diffusion54 lần
  • diffusion of innovation56 lần
  • lateral diffusion29 lần
  • diffusion tensor17 lần
  • diffusion coefficient19 lần
  • transverse diffusion16 lần
  • supercoiling diffusion9 lần
  • gaseous diffusion9 lần
  • passive diffusion23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffusion trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ diffusion hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diffusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffusion: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.