E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deviation”

122 câu thật có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deviation nghĩa là sự lệch lạc. deviation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variation that deviates from the standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Studies have shown that the resulting estimation of the standard deviation can be flawed.

    Từ trong câu: deviation, estimation, study, show, result, standard, flaw

    «A Population Proportion», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The poet cannot resist a slight deviation from the doctrine of his original.

    Từ trong câu: deviation, poet, can, resist, slight, original

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What deviation can be more evil than causing their imprisonment and incarceration!

    Từ trong câu: deviation, evil, cause, imprisonment

    ʻAbdu'l-Bahá, The Will And Testament of ‘Abdu'l-Bahá. Nguồn: Project Gutenberg #19299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All deviations are easily detected, and any person of ordinary common sense can be employed for inspecting the work.

    Từ trong câu: deviation, easily, detect, person, ordinary, common, sense, employ

    Unknown, Measuring Tools. Nguồn: Project Gutenberg #43375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it possible that the insignificant deviations which we know as "individual variations" can form the beginning of a process of selection?

    Từ trong câu: deviation, possible, know, individual, variation, form, begin, process

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There can still be deviations that are within a risk appetite.

    Từ trong câu: appetite, deviation, still, risk

    «Risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224783 (bản sửa đổi 2610002). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We can begin now by using the standard deviation as a measure of "unusualness."

    Từ trong câu: unusualness, begin, now, use, standard, deviation, measure

    «Measures of the Spread of the Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • However, an investment can also lose more money than expected (the "minus" standard deviation).

    Từ trong câu: investment, minus, however, lose, money, expect, standard, deviation

    «Standard deviation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53612 (bản sửa đổi 10936203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deviation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • standard deviation1.630 lần
  • ulnar deviation31 lần
  • squared deviation30 lần
  • deviation sd17 lần
  • deviation std14 lần
  • slightest deviation83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deviation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deviation trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deviation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deviation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deviation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deviation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.