Câu tiếng Anh có từ “deviation”
122 câu thật có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deviation nghĩa là sự lệch lạc. deviation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variation that deviates from the standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deviation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was complete left hemiplegia, and deviation of the tongue to the right.
Từ trong câu: deviation, complete, leave, tongue, right
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no more deviation in the moral standard than in the standard of height or bulk.
Từ trong câu: deviation, moral, standard, height, bulk
Ralph Waldo Emerson, Essays: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2944. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are, of course, some deviations from the general rule.
Từ trong câu: deviation, course, general, rule
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are two different formulas for calculating standard deviation.
Từ trong câu: deviation, different, formula, calculate, standard
«Measures of Spread», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
As printed in that place, there is one very pointed deviation from the copy derived by Mr. Singer from the Crypt.
Từ trong câu: deviation, print, place, point, copy, derive, mr, singer
Various, Notes and Queries, Number 40, August 3, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13389. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in the act of coronation itself, there was a marked deviation from the universal custom, characteristic of the man, the age, and the conjuncture.
Từ trong câu: deviation, act, itself, mark, universal, custom, characteristic, man
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were variations, innovations, deviations from the norm, but institutions and practices were strikingly similar.
Từ trong câu: innovation, deviation, norm, variation, institution, practice, similar
Scott Nearing, Civilization and Beyond: Learning from History. Nguồn: Project Gutenberg #12320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deviation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| standard deviation | 1.630 lần |
| ulnar deviation | 31 lần |
| squared deviation | 30 lần |
| deviation sd | 17 lần |
| deviation std | 14 lần |
| slightest deviation | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deviation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deviation trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deviation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deviation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deviation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deviation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.