E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deviation”

128 câu thật có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deviation nghĩa là sự lệch lạc. deviation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variation that deviates from the standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deviation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The deviations from "rational behavior" are not the wonderful cornucopia of human motivations you might imagine.

    Từ trong câu: deviation, rational, behavior, wonderful, human, motivation, imagine

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Intimate acquaintance and sincere respect might well excuse this little deviation from the regulations of the service.

    Từ trong câu: deviation, intimate, acquaintance, sincere, respect, well, excuse, little

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here a deviation may be permissible, which leaves for a moment the basis of documentary proof.

    Từ trong câu: documentary, deviation, leave, moment, basis, proof

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or--to permit ourselves to follow up another natural sequence--things may quickly begin to fit in with the deviation.

    Từ trong câu: sequence, deviation, permit, ourselves, follow, up, another, natural

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deviation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standard deviation1.630 lần
ulnar deviation31 lần
squared deviation30 lần
deviation sd17 lần
deviation std14 lần
slightest deviation83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deviation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deviation trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deviation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deviation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deviation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deviation: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.