Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devastating”
70 câu thật có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastating nghĩa là tàn phá. devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastating
He knew that he could go through such a crowd as was threatening his friend like a devastating cyclone through a cornfield.
Anh ta biết rằng anh ta có thể đi qua một đám đông đang đe dọa bạn mình như một cơn lốc xoáy tàn phá cánh đồng ngô.
Từ trong câu: devastating, know, go, crowd, threaten, friend, like, devastate
George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although Lippman says both she and her ex-husband tried to prepare their son for the blow, she says the blow was devastating nonetheless.
Từ trong câu: devastating, nonetheless, although, ex, husband, try, prepare, son
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effects of the ray blast were devastating, having paralyzed his entire nervous system.
Từ trong câu: devastate, devastating, effect, ray, blast, paralyze, entire, nervous
Carey Rockwell, Danger in Deep Space. Nguồn: Project Gutenberg #19709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That dreadful scourge the cholera was devastating the land, and spreading terror around its course.
Từ trong câu: devastate, devastating, dreadful, land, spread, terror, around, course
John James Audubon, Ornithological biography, Vol. 2 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #57191. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French had entered Seville with giant strides, and were hurrying on in their devastating march toward Cadiz.
Từ trong câu: devastate, devastating, stride, enter, giant, hurry, march, toward
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Church seemed to have entered zealously into that contest for wealth and power which was devastating all the free states of Italy.
Từ trong câu: devastate, devastating, church, seem, enter, contest, wealth, power
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.