Câu tiếng Anh có từ “devastating”
70 câu thật có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastating nghĩa là tàn phá. devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If the War was as devastating as predicted, it may be barren rock, burning sun and overall death."
Từ trong câu: devastating, war, devastate, predict, barren, rock, burn, sun
Jack Sharkey, The Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #50834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may pluck up the grasses on the shore, and so lay waste whole acres to the devastating sands.
Từ trong câu: devastating, pluck, up, grass, shore, lay, waste, whole
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someone might quote big chunks of my book in a devastating review that ruined any chance the book had of selling well.
Từ trong câu: devastating, someone, quote, big, chunk, book, devastate, review
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the worst-case scenario, a blown campaign might leave the telcos open to a devastating hacker counter-attack.
Từ trong câu: scenario, devastating, bad, case, blow, campaign, leave, open
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then we might have hated them for devastating France, but she it would have been who received our contempt.
Từ trong câu: devastate, devastating, hate, receive, contempt
Louis Raemaekers, America in the War Each cartoon faced with a page of comment by a distinguished American, the text forming an anthology of patriotic opinion. Nguồn: Project Gutenberg #65889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.