Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devastating”
70 câu thật có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastating nghĩa là tàn phá. devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastating
We wondered wearily what this devastating heat could mean; it was like nothing in our experience.
Từ trong câu: devastating, wonder, devastate, heat, mean, like, nothing, experience
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only those who have had their habitation in country towns can realise the devastating burden of public opinion.
Từ trong câu: devastating, habitation, country, town, realise, devastate, burden, public
George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew that he could go through such a crowd as was threatening his friend like a devastating cyclone through a cornfield.
Anh ta biết rằng anh ta có thể đi qua một đám đông đang đe dọa bạn mình như một cơn lốc xoáy tàn phá cánh đồng ngô.
Từ trong câu: devastating, know, go, crowd, threaten, friend, like, devastate
George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline.
Sự biến mất của dòng sông đó có thể gây ra những tác động tàn khốc đối với nông nghiệp và đẩy nhanh sự suy thoái.
Từ trong câu: decline, devastating, speed, devastate, disappearance, agriculture, river, effect
«Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But friend and foe were so intermingled that they could not use the devastating ray of their hand-guns.
Từ trong câu: devastate, devastating, friend, use, ray, hand, gun
Arthur Leo Zagat, The Great Dome on Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.