Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devastating”
70 câu thật có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastating nghĩa là tàn phá. devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastating
Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.
Từ trong câu: devastate, devastating, coax, tacit, long, time, refuse, better
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This fear was never greater and more justified than on this occasion; never have the devastating results of invasion been more terrible.
Từ trong câu: devastate, devastating, fear, never, great, justify, occasion, result
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.