Câu tiếng Anh có từ “devastating”
70 câu thật có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastating nghĩa là tàn phá. devastating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: making light of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In less than a month his army had made a journey of three hundred miles, consuming and devastating the country.
Từ trong câu: devastating, less, month, army, make, journey, hundred, mile
J. T. Trowbridge, A Picture of the Desolated States, and the Work of Restoration. 1865-1868. Nguồn: Project Gutenberg #55127. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So efficiently did Saladin administer the country that in a few months it had regained its prosperity, despite the five years' devastating war which had preceded.
Từ trong câu: devastating, efficiently, administer, country, month, regain, prosperity, despite
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was, indeed, a superb hunter, and would have been a devastating one, if his bump of destructiveness had not been offset by a bump of moderation.
Từ trong câu: devastating, indeed, superb, hunter, devastate, bump
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The French had entered Seville with giant strides, and were hurrying on in their devastating march toward Cadiz.
Từ trong câu: devastate, devastating, stride, enter, giant, hurry, march, toward
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like many others, he had left because of religious persecution, devastating wars and social unrest.
Từ trong câu: devastate, unrest, devastating, like, many, other, leave, because
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devastating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.