E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destructive”

208 câu thật có từ destructive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destructive nghĩa là phá hoại. destructive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing destruction or much damage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destructive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng destructive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
destructive interference76 lần
mutually destructive19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ destructive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destructive trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ destructive hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ destructive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destructive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destructive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destructive: So sánh nhất (23 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.