Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desperation”

157 câu thật có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desperation nghĩa là tuyệt vọng. desperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desperation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In justice to the Germans it must be said that they fought with courage and desperation along the whole front.

    Từ trong câu: desperation, justice, fight, courage, whole, front

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Workers becoming more desperate, and that desperation being matched by their employers, work had to come before nearly everything else for Harris.

    Từ trong câu: desperation, worker, become, desperate, match, employer, work, come

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Mrs. Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300186 (bản sửa đổi 2577541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The brief interview before the altar had stimulated to desperation her attachment to him: and she felt that she must win him back or die.

    Từ trong câu: desperation, brief, interview, altar, stimulate, attachment, feel, win

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must suppose that King was a thought careless, being nearly in desperation about his team, and, in spite of the cold morning, breathing hot with his exertions.

    Từ trong câu: team, careless, desperation, suppose, king, think, nearly, spite

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng desperation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer desperation174 lần
goaded to desperation49 lần
driven to desperation288 lần
verge of desperation43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperation trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperation: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.