Câu tiếng Anh có từ “designer”
175 câu thật có từ designer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designer nghĩa là nhà thiết kế. designer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who specializes in designing architectural interiors and their furnishings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We designed and fabricated our strandbeest using proper lengths and proportions as supplied by the original designer of the strandbeest.
Chúng tôi đã thiết kế và chế tạo loài linh dương có sợi bằng cách sử dụng độ dài và tỷ lệ phù hợp do nhà thiết kế ban đầu của loài linh dương này cung cấp.
Từ trong câu: designer, fabricate, length, design, supply, original, use, proper
«Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/fall2012/p3 501 DP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138452 (bản sửa đổi 2108321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the designer of the subject, whoever he was, had an eye throughout to Roman art--as it appeared in its later stages.
Từ trong câu: designer, subject, whoever, eye, throughout, art, appear, late
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They varied in depth from two to about six feet according to the caprice of the designers and the energy of the most recent occupants.
Từ trong câu: designer, varied, depth, six, foot, accord, energy, recent
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also made a major contribution as a theatre designer.
Từ trong câu: contribution, designer, make, major, theater
«Inigo Jones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=636539 (bản sửa đổi 9640009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its designers and constructors were proud of it and they looked forward with confidence to its successful working.
Từ trong câu: confidence, proud, designer, successful, look, forward, work
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng designer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designer trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ designer hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designer: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.