Câu tiếng Anh có từ “designer”
175 câu thật có từ designer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designer nghĩa là nhà thiết kế. designer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who specializes in designing architectural interiors and their furnishings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He that would paint with light must be first of all a Designer.
Từ trong câu: designer, paint, light, first
Pictorial Photographers of America, Pictorial Photography in America 1921. Nguồn: Project Gutenberg #28023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But at least, he must acknowledge that here he is no hypocritical designer!
Từ trong câu: designer, hypocritical, least, acknowledge
Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The set designer has to design the set.
Từ trong câu: designer, set, design
«Set construction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201637 (bản sửa đổi 10865482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In designing any work, a careful regard should be given to precedents, remembering that a good designer must also be a good copyist.
Từ trong câu: designer, design, work, careful, regard, give, remember, good
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to create a challenging environment, and instructor or designer must create appropriate level goals.
Từ trong câu: environment, designer, instructor, order, create, challenge, appropriate, level
«Instructional design/Intrinsically Motivating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160015 (bản sửa đổi 1187512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The conclusion is that there must be a "universal designer".
Từ trong câu: universal, conclusion, designer
«Historical Introduction to Philosophy/Arguments for God», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9901 (bản sửa đổi 2785521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng designer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designer trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ designer hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designer: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.