Câu tiếng Anh có từ “designer”
175 câu thật có từ designer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designer nghĩa là nhà thiết kế. designer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who specializes in designing architectural interiors and their furnishings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He said that just like a watch was made by a smart designer, so were animals.
Từ trong câu: designer, like, watch, make, smart, animal
«Intelligent design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66619 (bản sửa đổi 10975720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This theoretical and abstract designer is outside of the theory and we are not interested by it.
Từ trong câu: designer, theoretical, abstract, outside, theory, interest
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The winning design was created by , a professional graphic designer.
Từ trong câu: designer, graphic, win, design, create, professional
«Flag of Tokyo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113388 (bản sửa đổi 11002349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was as delightful a gown as ever was contrived by ambitious modiste or mincing male designer in these modern times.
Từ trong câu: designer, delightful, gown, ever, contrive, ambitious, male, modern
Stanley Waterloo, The Story of Ab: A Tale of the Time of the Cave Man. Nguồn: Project Gutenberg #8644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, the earth and its productions have been produced by an intelligent designer.
Từ trong câu: produce, designer, earth, therefore, been, by, an, its
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sunsuit's designer had indubitably been inspired by a Bikini.
Từ trong câu: bikini, designer, inspire
John Victor Peterson, The Gently Orbiting Blonde. Nguồn: Project Gutenberg #68373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng designer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designer trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ designer hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designer: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.