Câu tiếng Anh có từ “descent”
215 câu thật có từ descent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descent nghĩa là đi xuống. descent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a movement downward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The hypotheses as to descent current at the present day may be divided into two main groups.
Từ trong câu: descent, hypothesis, current, present, day, divide, main, group
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One might be black by skin color, racial features, or descent.
Từ trong câu: descent, black, skin, color, racial, feature
«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may include descent time, but not in all cases.
Từ trong câu: descent, include, time, case
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As regards the Queen's descent from John, Duke of Lancaster, in the strictly legitimate line, I may wish to say a word at another time.
Từ trong câu: legitimate, descent, strictly, regard, line, wish, word, another
Various, Notes and Queries, Number 167, January 8, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The approaching guest, whoever it might be, appeared to pause at the head of the staircase; he paused twice or thrice in the descent; he paused again at the foot.
Từ trong câu: whoever, descent, approach, guest, appear, pause, head, twice
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng descent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descent trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ descent hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descent: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.