E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “descent”

158 câu thật có từ descent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: descent nghĩa là đi xuống. descent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a movement downward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ descent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Soon after the battle of Lexington he received orders from the general Assembly of Connecticut to make a descent on Ticonderoga and Crown Point.

    Từ trong câu: descent, soon, battle, receive, order, general, assembly, make

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Sophist contains four examples of division, carried on by regular steps, until in four different lines of descent we detect the Sophist.

    Từ trong câu: detect, descent, contain, four, example, division, carry, regular

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither an individual person nor a single household, nor a single line of descent, can maintain its life in isolation.

    Từ trong câu: isolation, neither, individual, person, single, household, line, descent

    Thorstein Veblen, The Place of Science in Modern Civilisation, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #39949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One unfamiliar with “white water” usually associates a twelve-foot descent or a ten-foot wave with a similar wave on the ocean.

    Từ trong câu: unfamiliar, white, water, usually, associate, twelve, foot, descent

    E. L. Kolb, Through the Grand Canyon from Wyoming to Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #13150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng descent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep descent358 lần
gradual descent107 lần
jewish descent123 lần
african descent163 lần
precipitous descent78 lần
rapid descent210 lần
lineal descent65 lần
sheer descent99 lần
perilous descent89 lần
abrupt descent74 lần
claimed descent74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ descent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descent trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ descent hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ descent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descent: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.