E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “descent”

158 câu thật có từ descent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: descent nghĩa là đi xuống. descent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a movement downward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ descent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is sixty-two kilometres from Modane to Susa, either up-hill or down-hill, with the descent by far the longest.

    Từ trong câu: descent, sixty, kilometer, either, up, hill, down, far

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng descent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep descent358 lần
gradual descent107 lần
jewish descent123 lần
african descent163 lần
precipitous descent78 lần
rapid descent210 lần
lineal descent65 lần
sheer descent99 lần
perilous descent89 lần
abrupt descent74 lần
claimed descent74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ descent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descent trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ descent hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ descent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descent: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.