Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depravity”

79 câu thật có từ depravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depravity nghĩa là sự sa đọa. depravity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moral perversion; impairment of virtue and moral principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depravity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • 'The degeneration and depravity of the mongrels was so great that they deified the emperors.

    Từ trong câu: depravity, great, emperor

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The recording angel in heaven's chancery must have shed tears as, with his diamond pen, he noted this additional evidence of man's depravity.

    Từ trong câu: depravity, recording, record, angel, shed, tear, diamond, pen

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You couldn't crack hickory nuts; you couldn't chew gum; and if you laughed, it was only another evidence of the total depravity of man.

    Từ trong câu: depravity, crack, nut, chew, gum, laugh, another, evidence

    Robert Green Ingersoll, Lectures of Col. R. G. Ingersoll - Latest. Nguồn: Project Gutenberg #8389. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not satisfy us to assert that they proceed from the depravity of man; how came he depraved?

    Từ trong câu: depraved, depravity, satisfy, assert, proceed, man, come

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There could have been no such justification for me as the plain assent of her experience to whatever depth of depravity I found credible in our brace of scoundrels.

    Từ trong câu: experience, credible, depravity, justification, plain, whatever, depth, find

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng depravity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
innate depravity25 lần
total depravity145 lần
precocious depravity14 lần
juvenile depravity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depravity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depravity trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ depravity hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depravity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depravity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depravity: Câu phủ định (24 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.