Câu tiếng Anh có từ “depravity”
76 câu thật có từ depravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depravity nghĩa là sự sa đọa. depravity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moral perversion; impairment of virtue and moral principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depravity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I cannot, and will not, believe, in this duplicity or depravity of my cousin Newton."
Từ trong câu: depravity, can, believe, cousin
James Grant, One of the Six Hundred: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the coming of that day will not be hastened by preaching the doctrines of total depravity and eternal revenge.
Từ trong câu: depravity, come, day, preach, total, eternal, revenge
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 02 (of 12) Dresden Edition: Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38802. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will undoubtedly ask me, even allowing for our extension of territory, what can be the cause of this disproportionate increase of distrust and depravity?
Từ trong câu: depravity, undoubtedly, ask, even, allow, extension, territory, cause
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who but the educated Negro woman will feel more keenly the stigma of the depravity of her weak sister who has wearied of the struggle for a higher plane of living?
Từ trong câu: depravity, educate, woman, feel, weak, sister, struggle, high
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng depravity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| innate depravity | 25 lần |
| total depravity | 145 lần |
| precocious depravity | 14 lần |
| juvenile depravity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depravity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depravity trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ depravity hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depravity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depravity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depravity: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.