Câu tiếng Anh có từ “deflection”
69 câu thật có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deflection nghĩa là sự lệch hướng. deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deflection
There are certain deflections from duty which, like the side stroke of a bird’s wing, may waft us higher.
Có một số sự chệch hướng khỏi bổn phận, giống như cú đập cánh của một con chim, có thể đưa chúng ta lên cao hơn.
Từ trong câu: deflection, certain, duty, like, side, stroke, wing, high
Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The probability is increased by the deflection which these celestial bodies will undergo in their orbits on approaching each other.
Từ trong câu: deflection, probability, increase, body, undergo, orbit, approach
Svante Arrhenius, Worlds in the making: The evolution of the universe. Nguồn: Project Gutenberg #69022. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Deflection of sunlight by the Arctic ice cap could be reduced, leading to larger areas of water, which can absorb heat.
Từ trong câu: deflection, sunlight, arctic, ice, cap, reduce, lead, large
«Arctic ice thickness decreasing, suggests satellite data study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115755 (bản sửa đổi 4813470). · English Wikinews · CC BY 2.5
Egypt was already settled by the stream, which, taking a southwest deflection, was destined to fill the vast continent of Africa.
Từ trong câu: deflection, already, settle, stream, take, southwest, fill, vast
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The deflections were not of a dubious character, but full and strong, from which it was manifest than an even smaller battery would suffice to produce somewhat similar effects."
Từ trong câu: deflection, character, full, strong, even, small, battery, suffice
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deflection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deflection trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deflection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deflection: Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.