Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “deflection”
69 câu thật có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deflection nghĩa là sự lệch hướng. deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deflection
Now, by replacing the copper plate to its former position you will note how rapidly the deflection falls.
Từ trong câu: deflection, now, replace, copper, plate, former, position, note
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Deflection of sunlight by the Arctic ice cap could be reduced, leading to larger areas of water, which can absorb heat.
Từ trong câu: deflection, sunlight, arctic, ice, cap, reduce, lead, large
«Arctic ice thickness decreasing, suggests satellite data study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115755 (bản sửa đổi 4813470). · English Wikinews · CC BY 2.5
It speaks well for the solidity of the construction that no ill effects resulted, and to-day there are no evidences, to the casual observer, of this deflection.
Từ trong câu: deflection, speak, well, solidity, construction, ill, effect, result
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deflection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deflection trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deflection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deflection: Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.