Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deflection”

70 câu thật có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deflection nghĩa là sự lệch hướng. deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deflection

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are certain deflections from duty which, like the side stroke of a bird’s wing, may waft us higher.

    Có một số sự chệch hướng khỏi bổn phận, giống như cú đập cánh của một con chim, có thể đưa chúng ta lên cao hơn.

    Từ trong câu: deflection, certain, duty, like, side, stroke, wing, high

    Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These arms are then altered until on raising or depressing the battery key there is no sudden deflection either way of the galvanometer.

    Từ trong câu: deflection, depressing, arm, alter, until, raise, depress, battery

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of Political Constitutions there are three kinds; and equal in number are the deflections from them, being, so to say, corruptions of them.

    Từ trong câu: deflection, political, constitution, kind, equal, number, corruption

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It speaks well for the solidity of the construction that no ill effects resulted, and to-day there are no evidences, to the casual observer, of this deflection.

    Từ trong câu: deflection, speak, well, solidity, construction, ill, effect, result

    M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deflection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deflection trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deflection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deflection: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.