Câu tiếng Anh có từ “deflection”
69 câu thật có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deflection nghĩa là sự lệch hướng. deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deflection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Astronomers have ascertained the deflection of plumb lines from the vertical, by the action of mountains.
Từ trong câu: deflection, astronomer, line, vertical, action, mountain
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We know exactly the best he has done, and resent instinctively the slightest deflection from it.
Từ trong câu: deflection, know, exactly, best, resent, instinctively, slight
Everard Meynell, The Life of Francis Thompson. Nguồn: Project Gutenberg #45106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The existence of such a deflection has been demonstrated both by M. Dorn and M. Becquerel.
Từ trong câu: deflection, existence, demonstrate, be
Marie Curie, Radio-Active Substances. Nguồn: Project Gutenberg #60564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The needles have been given this form so that their extremities shall not touch the sides of the bore during considerable deflections.
Từ trong câu: deflection, needle, give, form, touch, side, bore, considerable
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deflection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deflection trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ deflection hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deflection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deflection: Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.