Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dazzle”

85 câu thật có từ dazzle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dazzle nghĩa là làm lóa mắt. dazzle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: brightness enough to blind partially and temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dazzle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By honeyed words, a studied candor, a dazzle of erudition, they have spread their "gossamer nets of seduction" over the world.

    Từ trong câu: dazzle, word, study, spread, net, world

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blaze of truth and liberty may at first dazzle and bewilder nations which have become half blind in the house of bondage.

    Từ trong câu: dazzle, blaze, truth, liberty, first, bewilder, nation, become

    Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many have labored through long years of poverty and obscurity to dazzle their fellow-beings in the end by the triumph of genius.

    Từ trong câu: dazzle, many, labor, long, year, poverty, fellow, be

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under his arm is the tiny glass that has measured the whole of a mortality; the sands have lost their moving charm, and all their dazzle makes but a little shadow now.

    Từ trong câu: dazzle, arm, tiny, glass, measure, whole, mortality, sand

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To his astonishment, Max learns that Harcourt has never seen Dazzle in his entire life.

    Từ trong câu: astonishment, max, learn, never, see, dazzle, entire, life

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242787 (bản sửa đổi 4621287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dazzle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
razzle dazzle50 lần
dazzle the beholder8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dazzle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dazzle trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ dazzle hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dazzle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dazzle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dazzle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dazzle: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.