Câu tiếng Anh có từ “dazzle”
84 câu thật có từ dazzle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dazzle nghĩa là làm lóa mắt. dazzle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: brightness enough to blind partially and temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dazzle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In a moment that blade which had begun to dazzle him would be in his heart.
Từ trong câu: dazzle, moment, blade, begin, heart
Percy James Brebner, The Brown Mask. Nguồn: Project Gutenberg #9849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She drew glorious mental pictures of how she would burst from behind the shadowing cloud of poverty, and dazzle all her acquaintances.
Từ trong câu: dazzle, draw, glorious, mental, picture, burst, behind, cloud
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There she would dazzle and charm, and surely the salons of Paris must have far greater attractions for her than the yahoos of Washington."
Từ trong câu: salon, dazzle, charm, surely, far, great, attraction
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dazzle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| razzle dazzle | 50 lần |
| dazzle the beholder | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dazzle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dazzle trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ dazzle hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dazzle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dazzle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dazzle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dazzle: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.