Câu tiếng Anh có từ “credibility”
127 câu thật có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credibility nghĩa là độ tin cậy. credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credibility
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have done this because credibility is a subjective condition, as the evolution of religious belief clearly shows.
Từ trong câu: credibility, because, subjective, condition, evolution, religious, belief, clearly
Bernard Shaw, On the Prospects of Christianity Bernard Shaw's Preface to Androcles and the Lion. Nguồn: Project Gutenberg #4004. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Much has been written of late touching these chroniclers and on the value and varying credibility of their accounts.
Từ trong câu: credibility, much, write, late, touch, value, vary, account
Pasquale Villari, The Two First Centuries of Florentine History The Republic and Parties at the Time of Dante. Fourth Impression.. Nguồn: Project Gutenberg #45469. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Credibility cases require that the court sufficiently articulate how credibility concerns have been resolved.
Từ trong câu: articulate, credibility, case, require, court, sufficiently, concern, resolve
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Appeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228099 (bản sửa đổi 2486207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have always asserted the right and expediency of cross-examining attorneys in court with a view to testing their credibility.
Từ trong câu: attorney, credibility, always, assert, right, cross, examine, court
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibility trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibility: can và could (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.