E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credibility”

126 câu thật có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credibility nghĩa là độ tin cậy. credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credibility

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Ethos - credibility as a speaker and writer.

    Từ trong câu: ethos, credibility, speaker, writer

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Exposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 4414877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Appeals to ethos, establishing the credibility of the author is also important.

    Từ trong câu: ethos, appeal, establish, credibility, author, important

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172277 (bản sửa đổi 1787585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ethos, in short, is the speakers credibility.

    Từ trong câu: ethos, short, speaker, credibility

    «Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will certainly help establish the credibility of Brinks with most people.

    Từ trong câu: brink, certainly, help, establish, credibility, people

    «Visual Rhetoric/Examples And Analysis Of Visual Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60911 (bản sửa đổi 4477676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The grounds, or data, of an argument emphasizes the arguer’s ethos (or credibility).

    Từ trong câu: ethos, ground, data, argument, emphasize, credibility

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176424 (bản sửa đổi 1574269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this context, ethos is an appeal to readers in order to establish the author’s credibility and character.

    Từ trong câu: ethos, context, appeal, reader, order, establish, credibility, character

    «Annotated Sample Reading: “Celebrating a Win-Win” by Alexandra Dapolito Dunn», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Then, reflect on how language within your group is used to evaluate ethos, or credibility, of its members.

    Từ trong câu: ethos, reflect, language, group, use, evaluate, credibility, member

    «Portfolio: Your Own Uses of Language», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng credibility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assess the credibility13 lần
assessing the credibility7 lần
lends credibility7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibility trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibility: can và could (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.