E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credibility”

126 câu thật có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credibility nghĩa là độ tin cậy. credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credibility

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A larger sample size would have also allowed for greater credibility and a wider range of results within the study.

    Từ trong câu: credibility, large, sample, size, allow, great, wide, range

    «Exercise as it relates to Disease/The effect of high-intensity resistance exercise on patients with rheumatoid arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437108 (bản sửa đổi 3987085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng credibility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assess the credibility13 lần
assessing the credibility7 lần
lends credibility7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibility trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibility: can và could (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.